- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
xích; dây xích; mắt xích; xiềng
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
xích; dây xích; mắt xích; xiềng(kế thừa)
Anh ấy bị xích lại rồi.
xích; dây xích; chuỗi(kế thừa)
Anh ấy xích con chó vào cây.
chuỗi liên tiếp; liên hoàn(kế thừa)
Sợi dây chuyền này rất đẹp.
xích (đơn vị đo chiều dài, khoảng 185 m); dây xích; chuỗi(kế thừa)
Sợi dây xích này rất dài.
xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); dây xích(kế thừa)
Sợi dây chuyền này rất dài.
xích; dây xích; mắt xích; xiềng(kế thừa)
Anh ấy bị xích lại rồi.
xích; dây xích; chuỗi(kế thừa)
Anh ấy xích con chó vào cây.
chuỗi liên tiếp; liên hoàn(kế thừa)
Sợi dây chuyền này rất đẹp.
xích (đơn vị đo chiều dài, khoảng 185 m); dây xích; chuỗi(kế thừa)
Sợi dây xích này rất dài.
xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); dây xích(kế thừa)
Sợi dây chuyền này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.