- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện cốc; sản xuất than cốc
Luyện cốc là quá trình sản xuất than cốc.
luyện than cốc; sản xuất than cốc
luyện cốc; sản xuất than cốc
Luyện cốc là quá trình sản xuất than cốc.
luyện than cốc; sản xuất than cốc
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
luyện cốc; sản xuất than cốc
luyện cốc; sản xuất than cốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.