tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)
中使火或光停止燃烧或发出shǐ huǒ huò guāng tíngzhǐ ránshao huò fāchū
Xin hãy tắt đèn.
tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)
中火焰停止燃烧;不再亮huǒyàn tíngzhǐ ránshāo; búzài liàng
Lửa tắt rồi.
tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)
中使火或光停止燃烧或发出shǐ huǒ huò guāng tíngzhǐ ránshao huò fāchū
Xin hãy tắt đèn.
tắt; dập tắt; tiêu diệt(kế thừa)
中火焰停止燃烧;不再亮huǒyàn tíngzhǐ ránshāo; búzài liàng
Lửa tắt rồi.
tiêu diệt; diệt trừ; dập tắt(kế thừa)
中使某事物完全消失或结束shǐ mǒu shìwù wánquán xiāoshī huò jiéshù
Họ đã dập tắt lửa.
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào(kế thừa)
中沉入水中,失去生命chénrù shuǐzhōng, shīqù shēngmìng
Anh ấy suýt bị nước nhấn chìm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu diệt; diệt trừ; dập tắt(kế thừa)
中使某事物完全消失或结束shǐ mǒu shìwù wánquán xiāoshī huò jiéshù
Họ đã dập tắt lửa.
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào(kế thừa)
中沉入水中,失去生命chénrù shuǐzhōng, shīqù shēngmìng
Anh ấy suýt bị nước nhấn chìm.