- 火hỏa(lửa)
- 考khảo(tra xét, kiểm tra)
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
nướng; thiêu đốt
Anh ấy đã nướng thịt.
(mặt trời) thiêu đốt; nắng như đổ lửa
Mặt trời thiêu đốt mặt đất.
nướng; thiêu đốt
Anh ấy đã nướng thịt.
(mặt trời) thiêu đốt; nắng như đổ lửa
Mặt trời thiêu đốt mặt đất.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
nướng; thiêu đốt
nướng; thiêu đốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.