- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
Anh ấy cảm thấy rất bực bội.
bồn chồn; xao động
Trong lòng anh ấy rất phiền muộn.
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
Anh ấy trông rất phiền muộn.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
Anh ấy cảm thấy rất bực bội.
bồn chồn; xao động
Trong lòng anh ấy rất phiền muộn.
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
Anh ấy trông rất phiền muộn.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.