- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bỏng; vết bỏng
中皮肤因为高温被伤害pífu yīnwèi gāowēn bèi shānghài
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
bỏng; vết bỏng
中皮肤因为高温被伤害pífu yīnwèi gāowēn bèi shānghài
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bỏng; vết bỏng
bỏng; vết bỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.