- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)
Làm ơn mang cái cốc đốt qua đây.
cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)
Làm ơn mang cái cốc đốt qua đây.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)
cốc đong; cốc thủy tinh thí nghiệm (beaker)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.