- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
nướng; hơ lửa
中用火把食物烤熟yòng huǒ bǎ shíwù kǎo shú
Chúng ta đi nướng BBQ đi!
thịt nướng; đồ nướng; BBQ
中用火烤肉类或其他食物的烹饪方法yòng huǒ kǎo ròulèi huò qítā shíwù de pēnghuàn fāngfǎ
nướng; hơ lửa
中用火把食物烤熟yòng huǒ bǎ shíwù kǎo shú
Chúng ta đi nướng BBQ đi!
thịt nướng; đồ nướng; BBQ
中用火烤肉类或其他食物的烹饪方法yòng huǒ kǎo ròulèi huò qítā shíwù de pēnghuàn fāngfǎ
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
nướng; hơ lửa
nướng; hơ lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.