- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
hàn; hàn nối
Anh ấy biết hàn.
hàn; hàn nối
Anh ấy biết hàn.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
hàn; hàn nối
hàn; hàn nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.