- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
Cô ấy thích nấu các món ăn ngon.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
Cô ấy thích nấu các món ăn ngon.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.