- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
(khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa
Trò chơi này quá hại não!
(khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa
Trò chơi này quá hại não!
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
(khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa
(khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.