- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)
Tôi thích ăn thịt quay.
thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)
Tôi thích ăn thịt quay.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)
thịt xá xíu; thịt nướng ướp (các món thịt ướp muối hoặc nướng kiểu Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.