- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
Nông dân đốt nương rẫy để dọn đất.
đốt nương làm rẫy; phát đốt khai hoang
Đốt nương làm rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
Nông dân đốt nương rẫy để dọn đất.
đốt nương làm rẫy; phát đốt khai hoang
Đốt nương làm rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
đốt phá đất hoang; khai hoang bằng cách đốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.