- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thịt gà xiên nướng kiểu Nhật (yakitori)
Món yakitori ở nhà hàng này rất ngon.
thịt gà xiên nướng kiểu Nhật (yakitori)
Món yakitori ở nhà hàng này rất ngon.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
thịt gà xiên nướng kiểu Nhật (yakitori)
thịt gà xiên nướng kiểu Nhật (yakitori)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.