- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa hiệu; lửa báo động; (bóng) chiến tranh; khói lửa
Đài phong hoả là một cơ sở quân sự cổ đại.
lửa hiệu; lửa báo động; (bóng) chiến tranh; khói lửa
Đài phong hoả là một cơ sở quân sự cổ đại.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa hiệu; lửa báo động; (bóng) chiến tranh; khói lửa
lửa hiệu; lửa báo động; (bóng) chiến tranh; khói lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.