- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
rang (lửa); sấy lửa (trong chế biến chè)
Lá trà cần được rang.
rang (lửa); sấy lửa (trong chế biến chè)
Lá trà cần được rang.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
rang (lửa); sấy lửa (trong chế biến chè)
rang (lửa); sấy lửa (trong chế biến chè)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.