- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
than cốc
Than cốc là nhiên liệu quan trọng để luyện thép.
than cốc
Than cốc là nhiên liệu quan trọng để luyện thép.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than cốc
than cốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.