- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
tiêu cự; tiêu điểm
Tiêu cự của ống kính này là bao nhiêu?
tiêu cự; tiêu điểm (quang học)
tiêu cự; tiêu điểm
Tiêu cự của ống kính này là bao nhiêu?
tiêu cự; tiêu điểm (quang học)
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
tiêu cự; tiêu điểm
tiêu cự; tiêu điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.