Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
ấm áp; dễ chịu
ấm áp; dễ chịu(kế thừa)
Ánh nắng rất ấm áp.
// NGHĨA CHÍNHấm áp; dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.