- 前tiền(phía trước, trước)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
món trứng tráng; trứng ốp lết
Tôi thích ăn trứng cuộn.
món trứng tráng; trứng ốp lết
Tôi thích ăn trứng cuộn.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
món trứng tráng; trứng ốp lết
món trứng tráng; trứng ốp lết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.