- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xả giận (lên người vô tội); sát khí
sát khí; khí hung ác; trút giận (lên ai)
Bạn đừng trút giận lên tôi.
sát khí; vẻ hung dữ; khí sát thương
sát khí; khí hung; ảnh hưởng xui xẻo
xì hơi (lốp, bóng,...); xả khí
Lốp xe bị xì hơi rồi.
xả giận (lên người vô tội); sát khí
sát khí; khí hung ác; trút giận (lên ai)
Bạn đừng trút giận lên tôi.
sát khí; vẻ hung dữ; khí sát thương
sát khí; khí hung; ảnh hưởng xui xẻo
xì hơi (lốp, bóng,...); xả khí
Lốp xe bị xì hơi rồi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xả giận (lên người vô tội); sát khí
sát khí; vẻ hung dữ; khí sát thương
xả giận (lên người vô tội); sát khí
sát khí; vẻ hung dữ; khí sát thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.