nhân từ; tử tế; từ bi
Nụ cười hiền hậu của anh ấy rất ấm áp.
ấm áp; nhân từ; dịu dàng
nhân từ; từ bi
Nụ cười nhân hậu của anh ấy rất ấm áp.
nhân từ; tử tế; từ bi
Nụ cười hiền hậu của anh ấy rất ấm áp.
ấm áp; nhân từ; dịu dàng
nhân từ; từ bi
Nụ cười nhân hậu của anh ấy rất ấm áp.
nhân từ; tử tế; từ bi
nhân từ; tử tế; từ bi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ấm áp; dịu dàng
Ánh nắng ấm áp chiếu lên mặt.
ấm áp; dịu nhẹ
Gió xuân ấm áp, nắng tươi sáng.
ấm áp; dịu dàng
Ánh nắng ấm áp chiếu lên mặt.
ấm áp; dịu nhẹ
Gió xuân ấm áp, nắng tươi sáng.