- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
công hàm ngoại giao
Anh ấy đã nhận được một công hàm ngoại giao.
công hàm (ngoại giao); chiếu hội
Chính phủ hai nước đã trao đổi công hàm.
công hàm ngoại giao
Anh ấy đã nhận được một công hàm ngoại giao.
công hàm (ngoại giao); chiếu hội
Chính phủ hai nước đã trao đổi công hàm.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
công hàm ngoại giao
công hàm ngoại giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.