- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中按照原来的方式;仍然如同以前一样ànzhào yuánlái de fāngshì; réngránrútóng yǐqián yīyàng
Anh ấy làm việc như trước.
y như cũ; vẫn như vậy; theo mẫu đó
中按照原来的样子;仍然如此ànzhào yuánlái de yàngzi; réngránrú cǐ
Anh ấy làm việc như thường lệ.
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中按照原来的方式;仍然如同以前一样ànzhào yuánlái de fāngshì; réngránrútóng yǐqián yīyàng
Anh ấy làm việc như trước.
y như cũ; vẫn như vậy; theo mẫu đó
中按照原来的样子;仍然如此ànzhào yuánlái de yàngzi; réngránrú cǐ
Anh ấy làm việc như thường lệ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
theo cùng cách đó; y như vậy; vẫn như thường
中仍然保持原来的样子或方式réngrán bǎochí yuánlái de yàngzi huò fāngshì
Anh ấy vẫn làm việc như thường.
vẫn như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中仍然按照原来的方式;不改变réngránhuì ànzhào yuánlái de fāngshì; búgǎibiàn
Anh ấy vẫn làm việc.
tuy nhiên; nhưng; mà
中虽然这样,但仍然;表示不管怎样还是这样suīrán zhèyàng, dàn réngrán zhèyàng; biǎoshì búguǎn zěnyàng háishi zhèyàng
theo cùng cách đó; y như vậy; vẫn như thường
中仍然保持原来的样子或方式réngrán bǎochí yuánlái de yàngzi huò fāngshì
Anh ấy vẫn làm việc như thường.
vẫn như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中仍然按照原来的方式;不改变réngránhuì ànzhào yuánlái de fāngshì; búgǎibiàn
Anh ấy vẫn làm việc.
tuy nhiên; nhưng; mà
中虽然这样,但仍然;表示不管怎样还是这样suīrán zhèyàng, dàn réngrán zhèyàng; biǎoshì búguǎn zěnyàng háishi zhèyàng