- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
Khỉ đuôi lợn là một loài khỉ sống ở châu Á.
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
Khỉ đuôi lợn là một loài khỉ sống ở châu Á.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
khỉ gấu; khỉ Assam (Macaca assamensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.