- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Mật gấu là một loại thuốc Đông y.
mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Mật gấu là một loại thuốc Đông y.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.