- 敖ngao(ngao du, đi dạo)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đang chịu đựng đau khổ.
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đang chịu đựng đau khổ.
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.