- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí đốt; gas (than khí, khí tự nhiên, metan,…)
Nhà chúng tôi dùng gas để nấu ăn.
khí đốt; gas (than khí, khí tự nhiên, metan,…)
Nhà chúng tôi dùng gas để nấu ăn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí đốt; gas (than khí, khí tự nhiên, metan,…)
khí đốt; gas (than khí, khí tự nhiên, metan,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.