- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Họ đã hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.
sống hoà thuận; hoà hợp
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Họ đã hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.
sống hoà thuận; hoà hợp
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.