- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
xào nhanh lửa lớn; xào bùng
Tôi thích thịt bò xào nhanh.
xào lửa to (nấu ăn); tung tin ầm ĩ trên truyền thông (bóng)
Bộ phim này bị truyền thông thổi phồng.
thao tác thị trường chứng khoán thông qua mua bán quy mô lớn
xào nhanh lửa lớn; xào bùng
Tôi thích thịt bò xào nhanh.
xào lửa to (nấu ăn); tung tin ầm ĩ trên truyền thông (bóng)
Bộ phim này bị truyền thông thổi phồng.
thao tác thị trường chứng khoán thông qua mua bán quy mô lớn
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào nhanh lửa lớn; xào bùng
xào nhanh lửa lớn; xào bùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích thao túng cổ phiếu.
Anh ấy thích thao túng cổ phiếu.