- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
Chữ này có bộ trảo.
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
Chữ này có bộ trảo.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 受, 妥, 乳 v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.