- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu; yêu thích; thích
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
Tôi yêu gia đình của tôi.
Cô ấy rất thích đọc sách, ngày nào cũng đến thư viện.
Anh phải lòng em.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu; yêu thích; thích
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
Tôi yêu gia đình của tôi.
Cô ấy rất thích đọc sách, ngày nào cũng đến thư viện.
Anh phải lòng em.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Thương em thương cả đường đi lối về.
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
hay; có xu hướng; dễ bị
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
Anh ấy thích đùa.
Cô ấy hay đến muộn, mỗi lần họp đều bắt mọi người chờ.
ân tình; ơn nghĩa
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.
Ân tình của cha mẹ dành cho con cái là sâu sắc nhất.
Thương em thương cả đường đi lối về.
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
Tôi là người Trung Quốc và tôi yêu Trung Quốc.
hay; có xu hướng; dễ bị
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
Anh ấy thích đùa.
Cô ấy hay đến muộn, mỗi lần họp đều bắt mọi người chờ.
ân tình; ơn nghĩa
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.
Ân tình của cha mẹ dành cho con cái là sâu sắc nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.