- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
thù hận; căm thù
中非常讨厌,不喜欢fēicháng tǎoyàn,búxǐhuān
Tôi ghét anh ta.
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
hối hận; ân hận
中感到遗憾或不满;希望过去的事情没有发生gǎndào yíhàn huò búmǎn; xīwàng guòqù de shìqing méiyǒu fāshēng
Tôi hận bản thân đã không học sớm hơn.
thù hận; căm thù
中非常讨厌,不喜欢fēicháng tǎoyàn,búxǐhuān
Tôi ghét anh ta.
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
hối hận; ân hận
中感到遗憾或不满;希望过去的事情没有发生gǎndào yíhàn huò búmǎn; xīwàng guòqù de shìqing méiyǒu fāshēng
Tôi hận bản thân đã không học sớm hơn.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.