- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê
中人心里的感受和想法rén xīn lǐ de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
tình huống; hoàn cảnh; tình trạng
中事物所处的状态或环境
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê
中人心里的感受和想法rén xīn lǐ de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
tình huống; hoàn cảnh; tình trạng
中事物所处的状态或环境shìwù suǒ chǔ de zhuàngtài huò huányìng
Tìm hiểu tình hình.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tìm hiểu tình hình.