- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu đến không nỡ rời tay [thành ngữ]
yêu đến không nỡ rời tay [thành ngữ]
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
yêu đến không nỡ rời tay [thành ngữ]
yêu đến không nỡ rời tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.