- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết gốc Đức
中德国物理学家,相对论的创立者déguó wùlǐ xuéjiā, xiāngduì lùn de chuànglìzhě
Einstein là một nhà khoa học vĩ đại.
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết gốc Đức
中德国物理学家,相对论的创立者déguó wùlǐ xuéjiā, xiāngduì lùn de chuànglìzhě
Einstein là một nhà khoa học vĩ đại.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết gốc Đức
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết gốc Đức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.