- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
lệnh cha mẹ, lời mai mối (hôn nhân do cha mẹ sắp đặt) [thành ngữ]
Theo lời cha mẹ và mai mối, cô ấy đã kết hôn với anh ta.
lệnh cha mẹ, lời mai mối (hôn nhân do cha mẹ sắp đặt) [thành ngữ]
Theo lời cha mẹ và mai mối, cô ấy đã kết hôn với anh ta.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
lệnh cha mẹ, lời mai mối (hôn nhân do cha mẹ sắp đặt) [thành ngữ]
lệnh cha mẹ, lời mai mối (hôn nhân do cha mẹ sắp đặt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.