- 父phụ(người cha)
- 巴ba(mong đợi, dính vào)
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
bố; cha; ba
bố; cha; ba
bố; cha; ba
中男性的父亲nánxìng de fùqin
Bố tôi là bác sĩ.
Sau giờ làm, bố sẽ ngồi học bài cùng tôi.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
(khẩu) bố; ba; cha
中男性的父亲;小孩对父亲的昵称nánxìng de fùqin; xiǎohái duì fùqin de nìchèng
Mỗi sáng ba đưa tôi đi học.
bố; cha; ba
中男性的父亲nánxìng de fùqin
Bố tôi là bác sĩ.
Sau giờ làm, bố sẽ ngồi học bài cùng tôi.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
(khẩu) bố; ba; cha
中男性的父亲;小孩对父亲的昵称nánxìng de fùqin; xiǎohái duì fùqin de nìchèng
Mỗi sáng ba đưa tôi đi học.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.