- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
mảng; tấm bảng; (địa) mảng kiến tạo; chuyên mục (diễn đàn)
Chuyên mục này là về công nghệ.
mục; chuyên trang (báo); mảng; khu vực (diễn đàn)
Mục này là về thể thao.
mục; chuyên mục; diễn đàn (trên mạng)
mảng; tấm bảng; (địa) mảng kiến tạo; chuyên mục (diễn đàn)
Chuyên mục này là về công nghệ.
mục; chuyên trang (báo); mảng; khu vực (diễn đàn)
Mục này là về thể thao.
mục; chuyên mục; diễn đàn (trên mạng)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
mảng; tấm bảng; (địa) mảng kiến tạo; chuyên mục (diễn đàn)
mảng; tấm bảng; (địa) mảng kiến tạo; chuyên mục (diễn đàn)
Chuyên mục này là về phim ảnh.
Chuyên mục này là về phim ảnh.