- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)
- 反phản(lật ngược, phản)
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
phí xuất bản; phí đăng bài
Phí xuất bản của tạp chí này rất cao.
phí xuất bản; phí đăng bài
Phí xuất bản của tạp chí này rất cao.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí xuất bản; phí đăng bài
phí xuất bản; phí đăng bài