- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
kẹo sữa; kẹo caramel dẻo
Tôi thích ăn kẹo sữa.
kẹo sữa; kẹo caramel dẻo
Tôi thích ăn kẹo sữa.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo sữa; kẹo caramel dẻo
kẹo sữa; kẹo caramel dẻo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.