- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]
Ngọn núi này trọc lóc.
núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]
Ngọn núi này trọc lóc.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]
núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.