- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
năm Sửu (ví dụ: năm 2009)
Chúc mừng năm con trâu!
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm Sửu (ví dụ: năm 2009)
Chúc mừng năm con trâu!
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm Sửu (ví dụ: năm 2009)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.