- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ](kế thừa)
Đợi đến bao giờ anh ấy mới quay lại.
năm con khỉ tháng con ngựa (không biết đến bao giờ; hẹn dài dài) [thành ngữ](kế thừa)
Đợi đến bao giờ anh ta mới trả tiền.
năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ](kế thừa)
Đợi đến bao giờ anh ấy mới quay lại.
năm con khỉ tháng con ngựa (không biết đến bao giờ; hẹn dài dài) [thành ngữ](kế thừa)
Đợi đến bao giờ anh ta mới trả tiền.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ]
năm khỉ tháng ngựa (mãi mãi không biết bao giờ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.