- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
đồ vô dụng; thứ tầm thường không giá trị [thành ngữ]
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
Những thứ này đều là đồ vô dụng.
đồ vô dụng; thứ tầm thường không giá trị [thành ngữ]
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
Những thứ này đều là đồ vô dụng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đồ vô dụng; thứ tầm thường không giá trị [thành ngữ]
đồ vô dụng; thứ tầm thường không giá trị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.