- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
mật bò (sỏi mật bò, dùng trong y học cổ truyền); ngưu hoàng
Ngưu hoàng là một loại dược liệu quý giá.
mật bò (sỏi mật bò, dùng trong y học cổ truyền); ngưu hoàng
Ngưu hoàng là một loại dược liệu quý giá.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
mật bò (sỏi mật bò, dùng trong y học cổ truyền); ngưu hoàng
mật bò (sỏi mật bò, dùng trong y học cổ truyền); ngưu hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.