- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thuế bất động sản; thuế tài sản
Thuế bất động sản là một trong những nguồn thu chính của chính quyền địa phương.
thuế bất động sản; thuế tài sản
Thuế bất động sản là một trong những nguồn thu chính của chính quyền địa phương.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
thuế bất động sản; thuế tài sản
thuế bất động sản; thuế tài sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.