- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
phí quản lý tòa nhà; phí vật nghiệp
Phí quản lý tài sản là bao nhiêu?
phí quản lý tòa nhà; phí vật nghiệp
Phí quản lý tài sản là bao nhiêu?
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí quản lý tòa nhà; phí vật nghiệp
phí quản lý tòa nhà; phí vật nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.