- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
chỉ số giá cả; chỉ số giá tiêu dùng
chỉ số giá cả; chỉ số giá tiêu dùng
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
chỉ số giá cả; chỉ số giá tiêu dùng
chỉ số giá cả; chỉ số giá tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.