- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
đơn vị tex (mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, đơn vị dệt may)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.